Chiều cao động
Trong layout dựa trên cuộn cửa sổ, đồng bộ hóa chiều cao của target với chiều cao viewport và nội dung.
Vai trò
FlexLayoutDynamicHeightđược thiết kế cho nội dung động không có chiều cao xác định. Chiều cao của phần tử mục tiêu chiều caovà chiều cao tối thiểuđể đồng bộ hóa với chiều cao thực tế của nội dung và chiều cao tối thiểu theo viewport, của trình duyệt cửa sổ giúp tính toán chiều cao cuộn một cách ổn định.
đồng bộ hóa chiều cao body
trong trường hợp này targetRefnếu không truyền, phần tử cha của anchor sẽ là bodysẽ trở thành mục tiêu.
đồng bộ hóa mục tiêu cụ thể
targetRefnếu truyền, sẽ đồng bộ hóa chiều cao của phần tử đó chứ không phải phần tử cha. Có thể sử dụng cho các phần tử cần ổn định chiều cao cuộn trong nội dung chiều cao động không được chỉ định (auto) như shell, root portal, hoặc khu vực tài liệu riêng biệt.
phương pháp đo lường
khi đo, tạm thời lấy chiều cao của mục tiêu autora, scrollHeight, chiều cao viewport, padding, border, và margin dưới cùng của child cuối cùng sẽ được phản ánh để tính toán tiếp theochiều caovà chiều cao tối thiểusẽ được tính toán. Đo lại khi có thay đổi DOM, thay đổi kích thước, thay đổi/ cuộn visualViewport, hoặc khi font đã được tải xong.
props
extraHeight
계산된 height에 추가로 더할 값입니다. 기본값은 0입니다.
extraHeightUnit
extraHeight의 단위입니다. px 또는 %를 사용할 수 있으며 기본값은 px입니다.
targetRef
height/minHeight를 동기화할 target element ref입니다. 생략하면 anchor의 parent element를 사용합니다.